Từ: quỳnh, huyên, hoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quỳnh, huyên, hoàn:

嬛 quỳnh, huyên, hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: quỳnh,huyên,hoàn

quỳnh, huyên, hoàn [quỳnh, huyên, hoàn]

U+5B1B, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2, qiong2, yuan1;
Việt bính: hyun1 king4;

quỳnh, huyên, hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 嬛

(Tính) Trơ trọi, cô độc. Cũng như quỳnh , quỳnh .Một âm là huyên.

(Tính)
Tiện huyên 便 khéo đẹp, khinh xảo.
◇Tư Mã Tương Như : Tịnh trang khắc sức, tiện huyên xước ước , 便 (Thượng lâm phú ) Trang điểm lộng lẫy, xinh đẹp thướt tha.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn .

Chữ gần giống với 嬛:

, , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Chữ gần giống 嬛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn:cao đơn hoàn tán
hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn:hoàn cầu
hoàn:bàn hoàn
hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn:(Loại cỏ lau)
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:a hoàn
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
quỳnh, huyên, hoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quỳnh, huyên, hoàn Tìm thêm nội dung cho: quỳnh, huyên, hoàn